Hotline: 0989898984 - 0967785566 - 0942719696 - 1130G La Thành, HN

GIÁ XE CÓ LÁI THEO NGÀY

Công ty Trang Minh trân trọng gửi tới Quý khách hàng Bảng giá thuê xe có lái đi trong nội thành Hà Nội :

 

BẢNG GIÁ THUÊ XE CÓ LÁI NỘI THÀNH HÀ NỘI
Dòng xe Loại Giá tiền(vnđ)
Lưu ý:
– Đón và trả khách tối đa 2 điểm, không quá 7km.
– Đi trong nội thành Hà Nội được sử dụng 80km.
– Thời gian: từ 8h sáng tới 18h chiều.
– km và giờ phát sinh tính theo bảng bên dưới, đón và trả khách tại nội thành HN
– Giá chưa bao gồm VAT 10%
Vios 4 chỗ 900.000
Atis 4 chỗ 1.000.000
Camry 4 chỗ 1.800.000
innova 7 chỗ 1.100.000
Fortuner 7 chỗ 1.200.000
Dcar limousine 9 chỗ 1.800.000
Ford Transit 16 chỗ 1.300.000
Hotline :
– Liên hệ báo giá: 096.778.55.66, 098.98.98.984
– Phản hồi khiếu nại : 098.321.68.62
Huyndai County Limousine 29 chỗ 1.700.000
Samco,Thaco 35 chỗ 2.000.000
Universe, Hi-Class 45 chỗ 2.500.000

 

Bảng giá thuê xe có lái theo tỉnh thành :

 

BẢNG GIÁ THUÊ XE CÓ LÁI THEO TỈNH THÀNH
Lịch trình
km tối đa
Vios
(4 chỗ)
altis
(4 chỗ)
Camry
(4 chỗ)
innova
(7 chỗ)
Fortuner
(7 chỗ)
Dcar limousine
(9 chỗ)
Ford Transit
(16 chỗ)
Huyndai County
(29 chỗ)
Samco,Thaco
(35 chỗ)
Universe, HiClass
(35 chỗ)
Xuất phát Điểm đến Giá tiền Giá tiền Giá tiền Giá tiền Giá tiền Giá tiền Giá tiền Giá tiền Giá tiền Giá tiền
Hà Nội Phủ Lý 130km 1.100.000 1.200.000 Liên hệ 1.300.000 1.400.000 2.200.000 1.400.000 1.800.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Ninh Bình 200km 1.200.000 1.400.000 Liên hệ 1.400.000 1.500.000 2.500.000 1.600.000 2.000.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Thanh hóa 320km 1.600.000 1.800.000 Liên hệ 2.000.000 2.200.000 3.200.000 2.500.000 3.000.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Vinh 600km 3.000.000 3.500.000 Liên hệ 3.600.000 4.000.000 5.400.000 4.800.000 5.500.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Hà Tĩnh 700km 3.400.000 4.000.000 Liên hệ 4.200.000 4.600.000 6.300.000 5.500.000 6.300.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Quảng Bình 1000km 4.800.000 5.800.000 Liên hệ 6.000.000 6.600.000 9.000.000 8.000.000 9.000.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Bắc Ninh 100km 1.000.000 1.100.000 Liên hệ 1.200.000 1.300.000 2.000.000 1.400.000 1.700.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Bắc Giang 130km 1.100.000 1.200.000 Liên hệ 1.300.000 1.400.000 2.200.000 1.400.000 1.800.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Lạng Sơn 320km 1.600.000 1.800.000 Liên hệ 2.000.000 2.200.000 3.200.000 2.500.000 3.000.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Sơn Tây 100km 1.000.000 1.100.000 Liên hệ 1.200.000 1.300.000 2.000.000 1.400.000 1.700.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Hòa Lạc 60km 1.000.000 1.100.000 Liên hệ 1.200.000 1.300.000 2.000.000 1.400.000 1.700.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Hòa Bình 150km 1.100.000 1.200.000 Liên hệ 1.300.000 1.400.000 2.500.000 1.500.000 1.800.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Mai Châu 300km 1.200.000 1.300.000 Liên hệ 1.400.000 1.600.000 2.500.000 1.600.000 3.000.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Mộc Châu 300km 1.500.000 1.800.000 Liên hệ 2.000.000 2.100.000 3.000.000 2.400.000 2.800.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Sơn La 600km 3.000.000 3.500.000 Liên hệ 3.600.000 4.200.000 5.500.000 4.800.000 5.500.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Hải Phòng 250km 1.300.000 1.500.000 Liên hệ 1.600.000 1.700.000 2.800.000 2.000.000 2.500.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Hải Dương 150km 1.200.000 1.300.000 Liên hệ 1.400.000 1.500.000 2.500.000 1.600.000 1.800.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Đồ Sơn 300km 1.500.000 1.800.000 Liên hệ 2.000.000 2.100.000 3.000.000 2.400.000 3.000.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Phà Gót 300km 1.500.000 1.800.000 Liên hệ 2.000.000 2.100.000 3.000.000 2.400.000 3.000.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Uông Bí 260km 1.300.000 1.500.000 Liên hệ 1.600.000 1.800.000 2.800.000 2.000.000 2.600.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Hạ Long 320km 1.600.000 1.800.000 Liên hệ 2.000.000 2.200.000 3.200.000 2.500.000 3.000.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Cửa Ông 420km 2.000.000 2.400.000 Liên hệ 2.600.000 2.800.000 4.000.000 3.350.000 4.000.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Móng Cái 650km 3.300.000 4.000.000 Liên hệ 4.200.000 4.500.000 6.500.000 5.200.000 6.500.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Việt Trì 200km 1.200.000 1.300.000 Liên hệ 1.400.000 1.600.000 2.500.000 1.600.000 2.000.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Vĩnh Yên 150km 1.100.000 1.200.000 Liên hệ 1.300.000 1.400.000 2.500.000 1.500.000 1.800.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Phúc Yên 100km 1.000.000 1.100.000 Liên hệ 1.200.000 1.300.000 2.000.000 1.400.000 1.700.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Tam Đảo 200km 1.200.000 1.400.000 Liên hệ 1.500.000 1.600.000 2.500.000 1.700.000 2.500.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Đại Lải 100km 1.000.000 1.100.000 Liên hệ 1.200.000 1.300.000 2.000.000 1.400.000 1.700.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Phú Thọ 220km 1.200.000 1.400.000 Liên hệ 1.500.000 1.600.000 2.500.000 1.700.000 2.200.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Yên Bái 320km 1.600.000 1.900.000 Liên hệ 2.000.000 2.200.000 3.200.000 2.500.000 3.200.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Lào Cao 600km 3.000.000 3.500.000 Liên hệ 3.600.000 4.000.000 5.500.000 4.800.000 5.500.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Sa Pa 650km 3.300.000 4.000.000 Liên hệ 4.200.000 4.500.000 6.500.000 5.200.000 6.000.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Tuyên Quang 320km 1.600.000 1.800.000 Liên hệ 2.000.000 2.200.000 3.200.000 2.600.000 3.200.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Thái Nguyên 160km 1.100.000 1.200.000 Liên hệ 1.300.000 1.500.000 2.500.000 1.600.000 1.800.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Hà Giang 600km 3.000.000 3.500.000 Liên hệ 3.700.000 4.200.000 6.000.000 4.800.000 6.000.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Quỳnh Phụ 280km 1.400.000 1.700.000 Liên hệ 1.800.000 2.000.000 2.800.000 2.200.000 2.800.000 Liên hệ Liên hệ
Hà Nội Tiền Hải 300km 1.500.000 1.800.000 Liên hệ 2.000.000 2.100.000 3.000.000 2.400.000 3.000.000 Liên hệ Liên hệ

 

 

Bảng giá chi phí phát sinh
Dòng xe Km phát sinh(vnđ/km) Giờ phát sinh(vnđ/h) Ngày phát sinh(vnđ/ngày)
Vios 5.000 50.000 900.000
Atis 6.000 50.000 1.000.000
Camry 12.000 100.000 1.800.000
innova 6.500 50.000 1.100.000
Fortuner 7.000 50.000 1.200.000
Dcar limousine 10.000 100.000 1.800.000
Ford Transit 10.000 70.000 1.300.000
Huyndai County Limousine 10.000 70.000 1.700.000
Samco,Thaco 15.000 70.000 2.000.000
Universe, Hi-Class 20.000 70.000 2.500.000
Lưu ý:
– Đón và trả khách tối đa 2 điểm, không quá 7km.
– Giá trên áp dụng trong ngày, thời gian sử dụng từ sáng đến tối ( 12 tiếng trong ngày ) và tới 18 tiếng đối với các chuyến đi > 350km.
– Giá trên chưa bao gồm vé đường, bãi đỗ, và các phụ phí khác. Ăn ngủ lái xe theo đoàn hoặc tự túc 300k/ngày.
– Các chi phí phát sinh bao gồm ngày, giờ, km trong Bảng giá chi phí phát sinh.
Hotline :
– Liên hệ báo giá: 096.778.55.66, 098.98.98.984
– Phản hồi khiếu nại : 098.321.68.62

Trang Minh xin hân hanh được phục vụ Quý Khách!

Close [X]